Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scoutđộng từ
- Hoạt động hướng đạo.danh từ
- phân từ hiện tại của scoutđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were scouting the area for camp.
-
Scouting teaches children teamwork and skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép