Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scowlđộng từ
Ví dụ
-
He scowled when the train was late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skˈaʊld/
He scowled when the train was late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép