Nghĩa tiếng Việt
- Quắc mắt; cau có giận dữ, sưng sỉa.D
Ví dụ
-
He walked scowlingli after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skˈaʊlɪŋli/
He walked scowlingli after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép