TanroDictionary Sổ từ

scowls

/skˈaʊlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scowlđộng từ

Ví dụ

  1. My brother scowls whenever I tease him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép