TanroDictionary Sổ từ

scramble

/ˈskræmbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô).danh từ
  2. Cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô).danh từ
  3. Sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  4. Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).động từ
  5. Tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  6. Cất cánh.động từ
  7. Tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau).động từ
  8. Bác (trứng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She made a scramble across the rocky field.

  2. The scramble on the hill was very rough.

  3. There was a scramble for the best seats.

  4. We scramble over the stones to reach the lake.

  5. Many people scramble for a living in this city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép