Nghĩa tiếng Việt
- Sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô).danh từ
- Cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô).danh từ
- Sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).động từ
- Tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Cất cánh.động từ
- Tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau).động từ
- Bác (trứng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made a scramble across the rocky field.
-
The scramble on the hill was very rough.
-
There was a scramble for the best seats.
-
We scramble over the stones to reach the lake.
-
Many people scramble for a living in this city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép