Nghĩa tiếng Việt
- Cái bảng bôi màu đen có thể cạo trắng để thành bức tranh.danh từ
- Bức tranh (được tạo bằng lối trên).danh từ
Ví dụ
-
We made a picture on the scraper-board.
-
Her scraper-board showed a bright city scene.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép