TanroDictionary Sổ từ

scratch-cat

/ˈskrætʃˈkæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà nanh ác; đứa bé tinh ma.danh từ

Ví dụ

  1. That scratch-cat always answers sharply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép