Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scratchđộng từ
Ví dụ
-
He scratched his arm on the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skrætʃt/
He scratched his arm on the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép