Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ nạo; dao nạo.danh từ
Ví dụ
-
She used a scratcher to clean the pan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskrætʃɜː/
She used a scratcher to clean the pan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép