TanroDictionary Sổ từ

scratchily

/ˈskrætʃili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ).D
  2. Gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (về ngòi bút).D
  3. Linh tinh, hỗn tạp (nhóm người... ).D
  4. Dặm; ngứa, làm ngứa; làm xước da.D
  5. Có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đựa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó).D

Ví dụ

  1. He wrote a scratchili note on the page.

  2. The pen moved scratchili across the paper.

  3. The scratchili group had no clear leader.

  4. The wool sweater scratchili my neck.

  5. The record played scratchili on the old player.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép