Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scrawl.động từ
Ví dụ
-
She is scrawling notes in the margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skrˈɔːlɪŋ/
She is scrawling notes in the margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép