TanroDictionary Sổ từ

scrawling

/skrˈɔːlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scrawl.động từ

Ví dụ

  1. She is scrawling notes in the margin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép