Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của screenđộng từ
- Được chắn; được che; được sàng.tính từ
Ví dụ
-
The guard screened the crowd at the gate.
-
The screened porch stayed cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép