TanroDictionary Sổ từ

screened

/ˈskrind/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của screenđộng từ
  2. Được chắn; được che; được sàng.tính từ

Ví dụ

  1. The guard screened the crowd at the gate.

  2. The screened porch stayed cool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép