Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của screen.động từ
- Sự chiếu một bộ phim (một chương trình).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The screening found no health problems.
-
The screening started after sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép