TanroDictionary Sổ từ

screening

/ˈskriːnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của screen.động từ
  2. Sự chiếu một bộ phim (một chương trình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The screening found no health problems.

  2. The screening started after sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép