Nghĩa tiếng Việt
- Người viết kịch bản phim.danh từ
Tiếng Nhật
- シナリオライターnhà biên kịch
Ví dụ
-
The screenwriter changed the ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskriːnraɪtə(r)/
The screenwriter changed the ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép