Nghĩa tiếng Việt
- [[Mỹ><thgt]] gàn, lập dị, điên.tính từ
- [[Mỹ><thgt]] người gàn dở, người lập dị, người điên.danh từ
- Thể quả bóng xoáy (bóng chày).danh từ
Tiếng Nhật
- 変化球へんかきゅう(bóng chày) bóng xoáy, bóng đổi hướng
Ví dụ
-
His screwball idea made everyone laugh.
-
The old screwball talked to himself.
-
He threw a screwball past the batter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép