TanroDictionary Sổ từ

screwed

/ˈskruːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của screwđộng từ
  2. Xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc.tính từ
  3. Say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.tính từ

Ví dụ

  1. He screwed the lid on tightly.

  2. The screwed cap would not move.

  3. He looked screwed after the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép