Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của screwđộng từ
- Xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc.tính từ
- Say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.tính từ
Ví dụ
-
He screwed the lid on tightly.
-
The screwed cap would not move.
-
He looked screwed after the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép