Nghĩa tiếng Việt
- Người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc.danh từ
- Nhà văn xoàng; nhà văn tồi.danh từ
- Thợ chải len.danh từ
- Máy chải len.danh từ
Ví dụ
-
The scribbler filled the page with notes.
-
The scribbler published a weak article.
-
The scribbler worked beside the loom.
-
The scribbler cleaned the wool quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép