Nghĩa tiếng Việt
- Sổ ghi chép lặt vặt.danh từ
Ví dụ
-
He saved ideas in a scribbling-diary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskrɪblinˈdɑɪəri/
He saved ideas in a scribbling-diary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép