Nghĩa tiếng Việt
- Đội gồm toàn những đấu thủ tạp nhạp, đội kém.danh từ
Ví dụ
-
Their scrub-team lost every match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskrəbˈtim/
Their scrub-team lost every match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép