TanroDictionary Sổ từ

scrub-team

/ˈskrəbˈtim/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội gồm toàn những đấu thủ tạp nhạp, đội kém.danh từ

Ví dụ

  1. Their scrub-team lost every match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép