Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ cẩn thận, cực kỳ kỹ lưỡng; tỉ mỉ; rất chú ý đến chi tiết.D
- Thận trọng; cẩn thận để không làm sai.D
- Tuyệt đối chân thật.D
Ví dụ
-
He scrupulousli checked every number twice.
-
She scrupulousli avoided every small mistake.
-
He spoke scrupulousli and gave the exact facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép