TanroDictionary Sổ từ

scrupulousness

/ˈskruːpjələsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, tính quá tỉ mỉ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her scrupulousness caught every small error.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép