Nghĩa tiếng Việt
- Bình khí ép (của thợ lặn).danh từ
Tiếng Nhật
- スキューバlặn bình khí, đồ lặn bình khí
Ví dụ
-
He checked the scuba tank before diving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskuːbə daɪvɪŋ/
He checked the scuba tank before diving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép