Nghĩa tiếng Việt
- Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả.danh từ
- Xô đẩy nhau; ẩu đả.động từ
Tiếng Nhật
- 喧嘩けんかcãi nhau, đánh nhau, ẩu đả
- 格闘かくとうvật lộn, đánh nhau tay không (vd: võ thuật đối kháng)
- 立ち回りたちまわりcuộc ẩu đả, đánh nhau
- 取っ組み合いとっくみあいvật lộn, ẩu đả
- 乱闘らんとうcuộc ẩu đả hỗn loạn
Ví dụ
-
A small scuffle broke out in line.
-
They scuffle over the last piece.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép