Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scumđộng từ
Ví dụ
-
The pot scummed after a long boil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skʌmd/
The pot scummed after a long boil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép