Nghĩa tiếng Việt
- Có váng, có bọt.tính từ
- Cặn bã (của xã hội).tính từ
Ví dụ
-
The soup looked scummi after cooling.
-
He spoke about the scummi of the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép