Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sealđộng từ
- Kín khít; được bịt kín.tính từ
Ví dụ
-
She sealed the envelope before leaving.
-
The sealed jar kept the food fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép