Nghĩa tiếng Việt
- Người áp triện, người đóng dấu.danh từ
- Người săn chó biển; tàu săn chó biển.danh từ
Ví dụ
-
The sealer stamped the letter quickly.
-
A sealer crossed the cold northern waters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép