Nghĩa tiếng Việt
- Thuỷ thủ.danh từ
- Người giỏi nghề đi biển.danh từ
Tiếng Nhật
- 船員せんいんthủy thủ, thuyền viên
- 船乗りふなのりthủy thủ
- 上等兵じょうとうへいbinh nhất
Ví dụ
-
The seaman repaired the ropes on deck.
-
He is a seaman with many years experience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép