TanroDictionary Sổ từ

seamed

/siːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của seamđộng từ
  2. Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.tính từ

Ví dụ

  1. The coat was seamed with neat stitches.

  2. The seamed dress fit her well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép