Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của seamđộng từ
- Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.tính từ
Ví dụ
-
The coat was seamed with neat stitches.
-
The seamed dress fit her well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép