Nghĩa tiếng Việt
- Không có đường nối, liền một mảnh.tính từ
- Đúc, không có mối hàn (ống kim loại).tính từ
Tiếng Nhật
- シームレスliền mạch, không đường nối
Ví dụ
-
The cloth has a seamless finish.
-
They used a seamless pipe for water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép