TanroDictionary Sổ từ

seamless

/ˈsiːmləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đường nối, liền một mảnh.tính từ
  2. Đúc, không có mối hàn (ống kim loại).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cloth has a seamless finish.

  2. They used a seamless pipe for water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép