Nghĩa tiếng Việt
- Thuỷ phi cơ.danh từ
Tiếng Nhật
- 船ふねtàu, thuyền, thuỷ phi cơ
Ví dụ
-
The seaplane landed on the quiet bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsiːpleɪn/
The seaplane landed on the quiet bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép