Nghĩa tiếng Việt
- Hải cảng.danh từ
- Thành phố cảng.danh từ
Tiếng Nhật
- 海港かいこうhải cảng
Ví dụ
-
The seaport was busy with cargo ships.
-
The seaport grew into a large city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép