Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của searchđộng từ
Ví dụ
-
He searches the desk every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɜːtʃɪz/
He searches the desk every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép