TanroDictionary Sổ từ

searchingly

/ˈsɜːtʃɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh tế, sắc sảo; đi tìm sự thật; sâu sắc (về sự khám xét, câu hỏi ).D
  2. Xuyên suốt, thấu vào, thấm thía.D

Ví dụ

  1. She searchingli examined every detail on the page.

  2. His words cut searchingli through her doubts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép