Nghĩa tiếng Việt
- Từng thời, từng lúc, từng mùa, từng vụ.tính từ
Tiếng Nhật
- 時々ときどきthỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
-
We sell seasonal fruit in the summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsiːzənl/
We sell seasonal fruit in the summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép