TanroDictionary Sổ từ

secessionist

/sɪˈseʃənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức... ), người chủ trương ly khai.danh từ

Ví dụ

  1. The secessionist spoke at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép