Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của secludeđộng từ
- Hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm.tính từ
- Ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác.tính từ
Tiếng Nhật
- 奥まっておくまってhẻo lánh, nằm sâu bên trong
Ví dụ
-
They secluded themselves in the cabin for days.
-
Their secluded house sat deep in the woods.
-
He chose a secluded life away from crowds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép