Nghĩa tiếng Việt
- Sự tách biệt, sự ẩn dật.danh từ
- Chỗ hẻo lánh, chỗ khuất nẻo.danh từ
Tiếng Nhật
- 隔絶かくぜつsự cách biệt, cô lập, xa cách
Ví dụ
-
She lived in seclusion for a year.
-
They found a quiet seclusion near the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép