Nghĩa tiếng Việt
- đã qua sử dụng, cũtính từ
- gián tiếp (thông tin nghe lại)tính từ
Nghĩa tiếng Anh
- previously ownedtính từ
- heard from others, not directlytính từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 中古の, 間接のtính từ
Ví dụ
-
I bought a second-hand car.
Tôi mua một chiếc xe cũ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép