Nghĩa tiếng Việt
- Thế đỡ, thế tránh (trong đấu gươm).danh từ
Ví dụ
-
She saw the seconde yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈkɑːnd/
She saw the seconde yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép