TanroDictionary Sổ từ

secrecy

/ˈsiːkrəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính kín đáo; sự giữ bí mật.danh từ
  2. Sự giấu giếm, sự bí mật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must maintain secrecy during the top secret mission.

  2. There can be no secrecy about his true identity.

  3. to rely on somebody's secrecy

    tin ở tính kín đáo của ai

  4. to promise secrecy

    hứa giữ bí mật

  5. there can be no secrecy about it

    không thể giấu giếm được việc đó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép