Nghĩa tiếng Việt
- Chức thư ký, chức bí thư.danh từ
- Chức bộ trưởng, chức tổng trưởng.danh từ
Ví dụ
-
She accepted the secretaryship gladly.
-
He left the secretaryship last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép