TanroDictionary Sổ từ

secretly

/ˈsikrətli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầm kín, bí mật; riêng tư.D
  2. Kín đáo, không tuyên bố, không công khai.D
  3. Thích giữ bí mật, hay giấu giếm; kín mồm kín miệng.D
  4. Hẻo lánh, yên tựnh (về địa điểm).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They secretli met after the meeting.

  2. She secretli kept the letter in her bag.

  3. He secretli loved the quiet little came.

  4. They lived secretli in a small hill village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép