Nghĩa tiếng Việt
- Thầm kín, bí mật; riêng tư.D
- Kín đáo, không tuyên bố, không công khai.D
- Thích giữ bí mật, hay giấu giếm; kín mồm kín miệng.D
- Hẻo lánh, yên tựnh (về địa điểm).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They secretli met after the meeting.
-
She secretli kept the letter in her bag.
-
He secretli loved the quiet little came.
-
They lived secretli in a small hill village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép