Nghĩa tiếng Việt
- Chia thành bè phái.động từ
Ví dụ
-
They tried to sectarianise the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sekˈteəriənaɪz/
They tried to sectarianise the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép