Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa bè phái.danh từ
- cực đoan, tuân thủ cứng nhắc theo một phái cụ thể, đảng phái hay giáo phái.danh từ
Ví dụ
-
Sectarianism divided the small town into rival groups.
-
His sectarianism made every discussion hard and narrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép