Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể cắt ra được.danh từ
Ví dụ
-
The stone had great sectiliti for carving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sekˈtɪləti/
The stone had great sectiliti for carving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép