Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của section.động từ
Ví dụ
-
She is sectioning the report into parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɛkʃənɪŋ/
She is sectioning the report into parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép