Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn, bảo đảm.D
- An toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh.D
- An toàn, tin cậy được; yên tâm.D
- Giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.D
Tiếng Nhật
- 確りしっかりchặt, chắc
Ví dụ
-
The shelf was secureli fixed to the wall.
-
The gate closed secureli behind them.
-
She felt secureli with her new team.
-
He secureli tied the boxes before shipping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép