TanroDictionary Sổ từ

securely

/sɪˈkjʊrli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc chắn, bảo đảm.D
  2. An toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh.D
  3. An toàn, tin cậy được; yên tâm.D
  4. Giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shelf was secureli fixed to the wall.

  2. The gate closed secureli behind them.

  3. She felt secureli with her new team.

  4. He secureli tied the boxes before shipping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép