TanroDictionary Sổ từ

sedan

/sɪˈdæn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế kiệudanh từ
  2. Xe ô tô mui kín, 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sedan chair moved slowly through the crowd.

  2. We rented a small sedan for the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép