Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau.danh từ
- Thuốc an thần.danh từ
- (thuộc) Làm dịu, thuốc giảm đau.tính từ
Tiếng Nhật
- 精神安定剤せいしんあんていざいthuốc an thần
- 鎮痛剤ちんつうざいthuốc giảm đau, thuốc an thần
Ví dụ
-
The nurse gave him a sedative to rest.
-
She took a sedative before bedtime.
-
The sedative effect helped her sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép